resistive
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có tính điện trởtính từActing as a resistor; resisting the passage of electrical current.
- Thuần trởtính từOf an electronic circuit: consisting only of resistors and power sources; having no inductance and capacitance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- resistiveDạng gốc (base form)
- more resistiveSo sánh hơn (comparative)
- most resistiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| resistive random access memorydanh từ | danh từ | Loại bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên lưu trữ các bit dưới dạng thay đổi về điện trở/độ dẫn |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có tính kháng cự
- Tending to resist something or someone; resistant.
Họ từ (word family)
cùng gốc resistive- resistChống lạiđộng từ, danh từ
- resistanceSự kháng cựdanh từ
- resistivityĐiện trở được tạo ra ở một nhiệt độ cụ thể bởi một dây dẫn điện bằng vật liệu bất kỳ cho trước trong một khối lập phương có chiều dài đơn vị, được biểu thị bằng ohm-mét (Ωm) trong hệ đo lường số liệudanh từ
- resistantCó sức chịu đựngtính từ, danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Vật liệu này có tính điện trở rất cao.
- một mạch thuần trở
- , .Anh ấy có bản tính bướng bỉnh, hay chống đối.