Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chống lạiđộng từngoại động từ (transitive)To attempt to counter the actions or effects of.
- Chống chịu, chịu đượcđộng từngoại động từ (transitive)To withstand the actions of.
- Phản đối, kháng cựđộng từnội động từ (intransitive)To oppose; to refuse to accept.
- Lớp phủ bảo vệ, chất cản màudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A protective coating or covering.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- resist sthchống lại cái gìThey are determined to resist pressure to change the law.Họ quyết tâm chống lại áp lực thay đổi luật.
- resist doing sthchống lại việc làm gìThe bank strongly resisted cutting interest rates.Ngân hàng kiên quyết chống lại việc cắt giảm lãi suất.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| resist arrest | Chống lại lệnh bắt giữ | |
| resist change | Chống lại sự thay đổi | |
| resist infection | Chống lại nhiễm trùng | |
| resist pressure | Chịu được áp lực | |
| resist temptation | Chống lại cám dỗ | |
| resist the urge | Kiềm chế sự thôi thúc | |
| resist workdanh từ | danh từ | In calico, trong đó mẫu được tạo ra bằng phương pháp điện trở giúp bảo vệ các bộ phận không bị phai màu |
| wax-resistdanh từ | danh từ | Phương pháp sử dụng sáp để che các bộ phận của tác phẩm, chẳng hạn như vải hoặc đồ gốm, khi áp dụng lớp phủ hoặc xử lý; phương pháp chống lại, sử dụng sáp |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Không hợp khẩu vị
- ngoại động từ (transitive)Không hợp khẩu vị, gây khó chịuTo be distasteful to.
Ví dụ
- .Nhìn thấy giới cầm quyền Anh chật vật với lĩnh vực tài chính giống như nhìn một kẻ nghiện rượu vẫn khăng khăng từ chối ý nghĩ rằng cần phải có điều gì đó quyết liệt xảy ra để anh ta thay đổi cuộc đời mình.
- ![…] . — .Cả sự vị tha phi lý đó nữa![...] Đừng chống lại cái ác. Đó là một sự tự hủy hoại điên rồ—về bản chất cũng tệ như các tu sĩ hành xác tự đâm mình hay những ẩn sĩ làm vặn xương sống trong những hang động vừa đủ cho một con chó cỡ trung bình.
- ,Những món cao lương mỹ vị này khiến tôi thấy khó chịu,
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc resist- resistantCó sức chịu đựngtính từ, danh từ
- resistiveCó tính điện trởtính từ
- resistanceSự kháng cựdanh từ
- resistivityĐiện trở được tạo ra ở một nhiệt độ cụ thể bởi một dây dẫn điện bằng vật liệu bất kỳ cho trước trong một khối lập phương có chiều dài đơn vị, được biểu thị bằng ohm-mét (Ωm) trong hệ đo lường số liệudanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiresisten
- từ tiếng Pháp trung đạiresister
- từ tiếng Pháp cổresistre
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung