Dịch

hold out

B2động từ (verb)
UK/ˌhɔwld ˈawt/US/ˌhoʊld ˈaʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chìa ra, đưa rađộng từngoại động từ (transitive)To hold (something) out; to extend (something) forward.
  2. Mang lại, hứa hẹnđộng từTo offer, present (a hope, possibility, opportunity etc.)
  3. Kiên trì đòi hỏiđộng từđi với forTo wait, or refuse in hopes of getting something better (from a negotiation, etc.)
  4. Cầm cự, chịu đựngđộng từTo survive, endure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. hold outNguyên thể (infinitive)
  2. holds outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hold outsSố nhiều (plural)
  4. held out (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. holding outPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

hold out the olive-branchcụm từHội nghị hòa bình, nghị hòa

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Giấu
  1. Giấu, giữ lạiTo withhold something.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Anh ấy chìa tay ra, và tôi nắm lấy.
  • .Bản cáo bạch hứa hẹn mang lại những khoản lợi nhuận khổng lồ.
  • ?Anh ta đã kiên trì đòi hỏi bao lâu rồi?

AI