Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chìa ra, đưa rađộng từngoại động từ (transitive)To hold (something) out; to extend (something) forward.
- Mang lại, hứa hẹnđộng từTo offer, present (a hope, possibility, opportunity etc.)
- Kiên trì đòi hỏiđộng từđi với forTo wait, or refuse in hopes of getting something better (from a negotiation, etc.)
- Cầm cự, chịu đựngđộng từTo survive, endure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- hold outNguyên thể (infinitive)
- holds outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- hold outsSố nhiều (plural)
- held out (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- holding outPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hold out the olive-branchcụm từ | cụm từ | Hội nghị hòa bình, nghị hòa |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Giấu
- Giấu, giữ lạiTo withhold something.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Anh ấy chìa tay ra, và tôi nắm lấy.
- .Bản cáo bạch hứa hẹn mang lại những khoản lợi nhuận khổng lồ.
- ?Anh ta đã kiên trì đòi hỏi bao lâu rồi?
Xuất hiện ở từ khác
- lastđồng nghĩaCầm cự, kiên trì chống đỡ.