Dịch

obey

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tuân theođộng từngoại động từ (transitive)To do as ordered by (a person, institution etc), to act according to the bidding of.
  2. Nghe lời, vâng lờiđộng từnội động từ (intransitive)To do as one is told.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. obeyNguyên thể (infinitive)
  2. obeysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. obeyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. obeyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • obey sthtuân theo cái gìto obey a command/an order/rules/the lawtuân theo mệnh lệnh/yêu cầu/quy tắc/pháp luật
  • obey sbvâng lời aiHe had always obeyed his parents without question.Anh ấy luôn vâng lời cha mẹ mà không hề thắc mắc.

Cụm từ (phrase)

fail to obeyKhông tuân thủ
obey instructionsLàm theo hướng dẫn
obey ordersChấp hành lệnh
obey the lawTuân thủ pháp luật
obey the rulesTuân thủ quy định
refuse to obeyTừ chối vâng lời
obey lawsTuân thủ pháp luật
tremble and obeyđộng từTuân lệnh hoặc chiều theo chính quyền một cách thiếu suy nghĩ, đặc biệt là chính phủ Trung Quốc

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tuân thủ
  1. nội động từ (intransitive)Tuân thủ, phục tùngTo be obedient, compliant (to a given law, restriction etc.).

Ví dụ

  • tuân theo luật lệ
  • .Binh lính được huấn luyện để phục tùng.
  • .Bạn nên nghe lời cha mẹ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiobeyen
  2. từ tiếng Anglo-Normanobeir
  3. từ tiếng Pháp cổobeir

AI