Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Vi phạmđộng từngoại động từ (transitive)To break or disregard (a rule or convention).
- Hiếp dâmđộng từngoại động từ (transitive)To rape.
- Phạt tù có điều kiệnđộng từngoại động từ (transitive)To cite (a person) for a parole violation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- violate sthvi phạm cái gì
- violate sbcưỡng hiếp ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| violate a law | Phạm luật | |
| violate a policy | Vi phạm chính sách | |
| violate a treaty | Vi phạm hiệp ước | |
| violate parole | Vi phạm quản chế | |
| violate someone's rights | Xâm phạm quyền | |
| violate the rules | Vi phạm nội quy | |
| violate airspace | Xâm phạm không phận | |
| violate a ceasefire | Vi phạm lệnh ngừng bắn |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Có thể vi phạm
- Subject to violation.
Ví dụ
- , network’s .Trái ngược hoàn toàn với những gì lãnh đạo tòa soạn CBS đã nói với nhân viên vào thứ Hai, Redstone cho rằng cô không tin Dokoupil đã vi phạm các tiêu chuẩn biên tập của mạng lưới khi ông chất vấn Coates về nội dung cuốn sách mới của anh ấy.
- , ! , ! , ! ! !Kẻ Antonia mà mày đã hiếp dâm ấy là chị em của mày! Kẻ Elvira mà mày giết ấy đã sinh ra mày! Run rẩy đi, kẻ bỏ mặc bọn đạo đức giả! Ác nhân diệt trừ người, vô nhân đạo! Tội loạn luân!
- Estela: , , , . , . . . 30 , 60 . . . , , .Estela: À, chúng sẽ đưa tôi vào tù, tôi sẽ bị hiếp dâm, rồi tôi đi tù. Và có thể tôi sẽ bị hiếp dâm trong sáu tháng, tám tháng... có lẽ là 30 ngày, 60 ngày... Anh biết đấy, tùy theo những gì viên giám sát tạm tha đề nghị cho tôi, tôi đã nhận.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc violateNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiviolaten“to defile, render impure”
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạiviolat
- từ tiếng Latinh cổ điểnviolātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung