Nghĩa chính
- Không vi phạm; không bị vi phạm hoặc tổn thương dưới bất kỳ hình thức nào; an toàn chống lại sự vi phạm hoặc suy giảmtính từNot violated; free from violation or hurt of any kind; secure against violation or impairment.
- Không thể hư hỏngtính từIncorruptible.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inviolateDạng gốc (base form)
- more inviolateSo sánh hơn (comparative)
- most inviolateSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
in-“not”violate#Adjective
- từ tiếng Anh trung đạiinviolat
- từ tiếng Latinhinviolātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc inviolateVí dụ
- .
- Alceste .
- , , . . , , .