Dịch

scotch

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Kết thúc, chấm dứtdanh từA surface cut or abrasion.
  2. Vạchdanh từA line drawn on the ground, as one used in playing hopscotch.
  3. Khía, cắt nhẹđộng từngoại động từ (transitive)To cut or score; to wound superficially.
  4. Thuộc Scotlandtính từAlternative form of Scotch (“Scottish”)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scotchNguyên thể (infinitive)
  2. scotchesSố nhiều (plural)
  3. scotchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scotchingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • scotch sthdập tắt, chặn đứng điều gì

Cụm từ (phrase)

a glass of scotchMột ly rượu scotch
scotch tapedanh từBăng keo trong
scotch whiskydanh từRượu whisky Scotland
Scotch-Irishdanh từHậu duệ của những người định cư Scotland ở tỉnh Ulster của Ireland
Scotch thistledanh từOnopordum acanthium là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc
Scotch firdanh từPinus sylvestris, một loại cây thường xanh phân bố rộng rãi ở lục địa Á-Âu ở khu vực phía bắc hoặc miền núi
Scotch capdanh từĐồng nghĩa với Glengarry
Scotch eggdanh từMón ăn nhẹ thơm ngon kiểu Anh bao gồm trứng luộc bọc trong thịt xúc xích và vụn bánh mì

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 7
Vật chèn bánh xe
  1. A block for a wheel or other round object; a chock, wedge, prop, or other support, to prevent slipping.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vật chèn bánh xe
Làm hỏng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiscocchen“to cut”
  2. từ tiếng Latinhex-
  3. từ tiếng Pháp cổcoche“notch”

Ví dụ

  • một cái chèn cho bánh xe hoặc khúc gỗ trên mặt dốc
  • , , .Người phục vụ mang cho anh ta món khai vị, là một ly scotch pha soda nhỏ, và khi nhấp nó với vẻ biết ơn, anh ta thở dài.
  • , .Chúng tôi đã làm con rắn bị thương, chứ chưa giết nó.

AI