Dịch

rape

B2danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)
UK/ˈɹeɪ̯p/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Sự hiếp dâmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of forcing sex upon another person without their consent or against their will; originally coitus forced by a man on a woman, but now generally any sex act forced by any person upon another person, regardless of gender; by extension, any non-consensual sex act forced on or perpetrated by any being.
  2. Cây cải dầudanh từSynonym of rapeseed, Brassica napus.
  3. Đơn vị hành chính cũ ở Sussex, Anhdanh từOne of the six former administrative divisions of Sussex, England.
  4. Hiếp dâm, cưỡng hiếpđộng từngoại động từ (transitive)To force sexual intercourse or other sexual activity upon (someone) without their consent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rapeNguyên thể (infinitive)
  2. rapesSố nhiều (plural)
  3. rapedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rapingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rape (of sth)sự tàn phá cái gì
  • rape sbhiếp dâm ai

Cụm từ (phrase)

accuse someone of rapeCáo buộc ai tội hiếp dâm
commit rapePhạm tội hiếp dâm
convicted of rapeBị kết tội hiếp dâm
date rapedanh từHiếp dâm khi hẹn hò
rape victimNạn nhân bị cưỡng hiếp
statutory rapedanh từTội giao cấu với trẻ vị thành niên
rape culturedanh từNền văn hóa, môi trường hoặc xã hội nơi mà cưỡng hiếp hoặc các hình thức tấn công tình dục khác là phổ biến và trong đó thái độ hoặc thực hành xã hội có tác dụng làm tầm thường hóa bạo lực tình dục, khiến việc hiếp dâm trở thành bình thường hoặc chuyển trách nhiệm từ kẻ hiếp dâm sang nạn nhân bị hiếp dâm
ear rapedanh từÂm thanh hoặc âm nhạc rất khó chịu hoặc chói tai

18 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 7
Trạng từ (adverb) 1
Bã nho
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The stalks and husks of grapes from which the must has been expressed in winemaking.

Ví dụ

  • ; […]Castor và Pollux là một cặp song sinh do Leda sinh ra sau khi nàng bị Zeus cưỡng hiếp trong lốt thiên nga; [...]
  • , .Sau cuộc Cách mạng Công nghiệp, người ta phát hiện ra rằng cây cải dầu cũng cho loại dầu thích hợp để bôi trơn.
  • ; , , Braose, 1084.Bốn tòa lâu đài này thống trị các rape của vùng Sussex được đặt tên theo chúng; rape thứ năm, Bramber, do William de Braose nắm giữ, đã tồn tại từ năm 1084.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự cướp phá
Sự thảm bại

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirapen
  2. từ tiếng Latinhrapiō
danh từ
  1. từ tiếng Anh cổrāp“rope”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổhreppr“tract of land”
  3. từ tiếng Pháp cổraper“take by force”
động từ, danh từ, trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirapen
  2. từ tiếng Bắc Âu cổhrapa“to fall, rush headlong, hurry, hasten”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hrapaną“to fall down”

AI