Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- Sự hiếp dâmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of forcing sex upon another person without their consent or against their will; originally coitus forced by a man on a woman, but now generally any sex act forced by any person upon another person, regardless of gender; by extension, any non-consensual sex act forced on or perpetrated by any being.
- Cây cải dầudanh từSynonym of rapeseed, Brassica napus.
- Đơn vị hành chính cũ ở Sussex, Anhdanh từOne of the six former administrative divisions of Sussex, England.
- Hiếp dâm, cưỡng hiếpđộng từngoại động từ (transitive)To force sexual intercourse or other sexual activity upon (someone) without their consent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rape (of sth)sự tàn phá cái gì
- rape sbhiếp dâm ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| accuse someone of rape | Cáo buộc ai tội hiếp dâm | |
| commit rape | Phạm tội hiếp dâm | |
| convicted of rape | Bị kết tội hiếp dâm | |
| date rapedanh từ | danh từ | Hiếp dâm khi hẹn hò |
| rape victim | Nạn nhân bị cưỡng hiếp | |
| statutory rapedanh từ | danh từ | Tội giao cấu với trẻ vị thành niên |
| rape culturedanh từ | danh từ | Nền văn hóa, môi trường hoặc xã hội nơi mà cưỡng hiếp hoặc các hình thức tấn công tình dục khác là phổ biến và trong đó thái độ hoặc thực hành xã hội có tác dụng làm tầm thường hóa bạo lực tình dục, khiến việc hiếp dâm trở thành bình thường hoặc chuyển trách nhiệm từ kẻ hiếp dâm sang nạn nhân bị hiếp dâm |
| ear rapedanh từ | danh từ | Âm thanh hoặc âm nhạc rất khó chịu hoặc chói tai |
18 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 7
Trạng từ (adverb) 1
Bã nho
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The stalks and husks of grapes from which the must has been expressed in winemaking.
Ví dụ
- ; […]Castor và Pollux là một cặp song sinh do Leda sinh ra sau khi nàng bị Zeus cưỡng hiếp trong lốt thiên nga; [...]
- , .Sau cuộc Cách mạng Công nghiệp, người ta phát hiện ra rằng cây cải dầu cũng cho loại dầu thích hợp để bôi trơn.
- ; , , Braose, 1084.Bốn tòa lâu đài này thống trị các rape của vùng Sussex được đặt tên theo chúng; rape thứ năm, Bramber, do William de Braose nắm giữ, đã tồn tại từ năm 1084.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc rapeNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạirapen
- từ tiếng Latinhrapiō
danh từ
- từ tiếng Anh cổrāp“rope”
- từ tiếng Bắc Âu cổhreppr“tract of land”
- từ tiếng Pháp cổraper“take by force”
động từ, danh từ, trạng từ
- từ tiếng Anh trung đạirapen
- từ tiếng Bắc Âu cổhrapa“to fall, rush headlong, hurry, hasten”
- từ tiếng German nguyên thủy*hrapaną“to fall down”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung