Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tàn phá, hủy hoạiđộng từngoại động từ (transitive)To devastate, destroy or lay waste to something.
- Cướp pháđộng từngoại động từ (transitive)To pillage or plunder destructively; to sack.
- Gây tàn pháđộng từnội động từ (intransitive)To wreak destruction.
- Sự tàn phádanh từGrievous damage or havoc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- ravage sthtàn phá cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| continue to ravage | Tiếp tục tàn phá | |
| ravage a country | Tàn phá đất nước | |
| ravage the countryside | Tàn phá vùng nông thôn |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Quan hệ mạnh bạo
- To have vigorous sexual intercourse with.
Ví dụ
- , , , , .Nhưng dịch vụ quan trọng nhất mà Probus mang lại cho nước cộng hòa là sự giải cứu xứ Gaul và sự phục hồi của bảy mươi thành phố thịnh vượng bị áp bức bởi những kẻ rợ ở Đức, những kẻ từ sau cái chết của Aurelian đã tàn phá tỉnh lớn đó mà không bị trừng phạt.
- 'twere / !Ai có thể nghĩ tình yêu lại gây ra sự tàn phá lớn lao như vậy trong một tâm hồn cao cả!
- sự tàn phá của hỏa hoạn hay bão tố
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc ravageNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápravage“ravage, havoc, spoil”
- từ tiếng Latinhrapere“to snatch, seize”
- từ tiếng Hy Lạp cổἁρπάζωharpázō“to seize”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- harryđồng nghĩaNhấn mạnh phá hủy nặng nề.