Dịch

ravage

B2động từ (verb)danh từ (noun)
US/ˈɹævɪd͡ʒ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tàn phá, hủy hoạiđộng từngoại động từ (transitive)To devastate, destroy or lay waste to something.
  2. Cướp pháđộng từngoại động từ (transitive)To pillage or plunder destructively; to sack.
  3. Gây tàn pháđộng từnội động từ (intransitive)To wreak destruction.
  4. Sự tàn phádanh từGrievous damage or havoc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ravageNguyên thể (infinitive)
  2. ravagesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ravagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ravagingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ravage sthtàn phá cái gì

Cụm từ (phrase)

continue to ravageTiếp tục tàn phá
ravage a countryTàn phá đất nước
ravage the countrysideTàn phá vùng nông thôn

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Quan hệ mạnh bạo
  1. To have vigorous sexual intercourse with.

Ví dụ

  • , , , , .Nhưng dịch vụ quan trọng nhất mà Probus mang lại cho nước cộng hòa là sự giải cứu xứ Gaul và sự phục hồi của bảy mươi thành phố thịnh vượng bị áp bức bởi những kẻ rợ ở Đức, những kẻ từ sau cái chết của Aurelian đã tàn phá tỉnh lớn đó mà không bị trừng phạt.
  • 'twere / !Ai có thể nghĩ tình yêu lại gây ra sự tàn phá lớn lao như vậy trong một tâm hồn cao cả!
  • sự tàn phá của hỏa hoạn hay bão tố

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápravage“ravage, havoc, spoil”
  2. từ tiếng Latinhrapere“to snatch, seize”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἁρπάζωharpázō“to seize”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI