oppress
B1động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Áp bức, đàn ápđộng từngoại động từ (transitive)To keep down by unjust force.
- Làm trĩu nặng, làm buồn rầuđộng từngoại động từ (transitive)To make sad or gloomy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oppressNguyên thể (infinitive)
- oppressesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- oppressedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- oppressingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- oppress sbáp bức ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oppress minorities | Đàn áp các nhóm thiểu số | |
| oppress the people | Áp bức nhân dân | |
| oppress the poor | Áp bức người nghèo |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Đè nghẹt
- ngoại động từ (transitive)Đè nghẹt, bóp nghẹtPhysically to press down on (someone) with harmful effects; to smother, crush.
Ví dụ
- land-owners.Người nghèo ở nông thôn bị giới địa chủ áp bức.
- .Bầu trời xám xịt kéo dài khiến tâm trạng chúng tôi trĩu nặng.
- ?Hồi giáo có áp bức phụ nữ không?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc oppressNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạioppressen
- từ tiếng Pháp cổoppresser
- từ tiếng Latinh trung đạioppressare“to press against, oppress”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha