violar
B2động từ (verb)
/bjoˈlaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Vi phạm, xâm phạmđộng từto violate
- Cưỡng hiếp, hiếp dâmđộng từto rape
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể violarDanh động từ violandoPhân từ violado
| Presente | |
|---|---|
| yo | violo |
| tú | violas |
| él/ella/Ud. | viola |
| nosotros | violamos |
| vosotros | violáis |
| ellos/Uds. | violan |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| violar derechos | Vi phạm quyền | |
| violar la ley | Vi phạm pháp luật | |
| violar la privacidad | Xâm phạm quyền riêng tư | |
| violar normas | Vi phạm quy tắc | |
| violar las leyes | Vi phạm pháp luật | |
| violar la soberanía | Xâm phạm chủ quyền | |
| violar una prohibición | Vi phạm lệnh cấm | |
| violar la constitución | Vi hiến |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bác sĩ đã vi phạm lời thề Hippocrates.
- .Hoạt động này vi phạm luật quốc tế.
- .Một cô bé đã bị hiếp dâm trong khu phố.