Dịch

rapey

tính từ (adjective)
US/ˈɹeɪpi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kích động tình dục hoặc không phù hợp theo cách gây sợ hãi hoặc khó chịutính từSexually aggressive or inappropriate in a way that causes fear or unease.
  2. Gợi ý hoặc có đặc điểm là hiếp dâmtính từSuggestive of, or characterised by, rape.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. rapeyDạng gốc (base form)
  2. more rapeySo sánh hơn (comparative)
  3. rapier (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  4. most rapeySo sánh nhất (superlative)
  5. rapiest (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Ví dụ

  • “,” .
  • , .

AI