Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rapeyness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tính chất của việc bị hiếp dâm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being rapey.
Nguồn gốc
(etymology)
rapey
+
-ness
Ví dụ
Jake
,
who
is
defensive
about
David
Foster
Wallace
and
oblivious
to
the
rapeyness
of
the
song
“
Baby
It’s
Cold
Outside
,”
is
a
guy
with
a
clear
need
to
know
,
explain
and
control
things
.
AI
1
Trạng thái hoặc tính chất của việc bị hiếp dâm
1
Trạng thái hoặc tính chất của việc bị hiếp dâm
1
Trạng thái hoặc tính chất của việc bị hiếp dâm