Dịch

violación

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/bjolaˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự vi phạmdanh từviolation
  2. Sự hiếp dâm, tội hiếp dâmdanh từrape

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. violaciónDạng gốc (base form)
  2. violacionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cultura de la violaciónVăn hóa hiếp dâm
kit de violaciónBộ hiếp dâm
violación curativaHiếp dâm khắc phục
violación correctivaHiếp dâm khắc phục
violación de la integridadXâm phạm sự toàn vẹn
acusar de violaciónChưa có nghĩa
cometer una violaciónChưa có nghĩa
ser víctima de violaciónChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự hiếp dâm

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Anh ta đã bị buộc tội hiếp dâm.
  • , .Hắn ta bị buộc tội trộm cắp, giết người và hiếp dâm.
  • .Hắn ta đã bị kết án vì tội hiếp dâm.

AI