Dịch

turn out

B1động từ (verb)
UK/ˌtɜːn ˈawt/US/ˌtɜɹn ˈaʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Hóa rađộng từnội động từ (intransitive)động từ nối (linking verb)To end up; to result.
  2. Thành công, làm đượcđộng từnội động từ (intransitive)To succeed; work out; turn out well.
  3. Tham dự, có mặtđộng từnội động từ (intransitive)To attend; show up.
  4. Tắtđộng từngoại động từ (transitive)To extinguish a light or other device.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. turn outNguyên thể (infinitive)
  2. turns outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. turned outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. turning outPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

turn out horriblyKết cục vô cùng tồi tệ
his toes turn outcụm từNgón chân nó xoay ra ngoài
turn out to be a jokeHóa ra chỉ là trò cười

13 nghĩa khác

Động từ (verb) 13
Hóa ra
  1. nội động từ (intransitive)Hóa ra, thành raTo become apparent or known, especially (as) it turns out

Ví dụ

  • .Chiếc bánh hóa ra không thành công.
  • .Tôi e là cái bánh không thành công.
  • .Chuyến tàu thường đông nghẹt và nửa thị trấn Forres dường như kéo nhau ra xem nó khởi hành.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc turn out

Nguồn gốc (etymology)

turnout

  1. từ tiếng Anh trung đạiturnen out

AI