Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Hóa rađộng từnội động từ (intransitive)động từ nối (linking verb)To end up; to result.
- Thành công, làm đượcđộng từnội động từ (intransitive)To succeed; work out; turn out well.
- Tham dự, có mặtđộng từnội động từ (intransitive)To attend; show up.
- Tắtđộng từngoại động từ (transitive)To extinguish a light or other device.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- turn outNguyên thể (infinitive)
- turns outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- turned outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- turning outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| turn out horribly | Kết cục vô cùng tồi tệ | |
| his toes turn outcụm từ | cụm từ | Ngón chân nó xoay ra ngoài |
| turn out to be a joke | Hóa ra chỉ là trò cười |
13 nghĩa khác
Động từ (verb) 13
Hóa ra
- nội động từ (intransitive)Hóa ra, thành raTo become apparent or known, especially (as) it turns out
Ví dụ
- .Chiếc bánh hóa ra không thành công.
- .Tôi e là cái bánh không thành công.
- .Chuyến tàu thường đông nghẹt và nửa thị trấn Forres dường như kéo nhau ra xem nó khởi hành.