Dịch

turnout

C1danh từ (noun)
US/ˈtɝˌnaʊt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Đuổi aidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of coming forth.
  2. Số lượng người tham gia, tỉ lệ cử tri đi bầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The number or proportion of people who attend or participate in an event (especially an election) or are present at a venue.
  3. Chỗ tránh xe, điểm dừng xe bên đườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A place to pull off a road.
  4. Ghi đường sắt, bộ bẻ ghidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A place where moveable rails allow a train to switch tracks; a set of points.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. turnoutDạng gốc (base form)
  2. turnoutsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

high turnoutLượng người tham gia cao
low turnoutLượng người tham gia thấp
poor turnoutLượng người tham gia thưa thớt
record turnoutLượng người tham gia kỷ lục
voter turnoutTỷ lệ cử tri đi bầu
turnout geardanh từQuần áo bảo hộ của lính cứu hỏa
turnout coatdanh từÁo khoác bảo hộ của lính cứu hỏa
turnout pantsdanh từQuần bảo hộ của lính cứu hỏa (quần)

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Cỗ xe ngựa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cỗ xe ngựa, cỗ xe kèm ngựaThat which is prominently brought forward or exhibited; hence, an equipage.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • . 90 . .Bỉ là quốc gia luôn có tỉ lệ cử tri đi bầu cử Nghị viện châu Âu đặc biệt cao. Mỗi cuộc bầu cử đều có tỉ lệ đi bầu trên 90 phần trăm. Lý do là vì việc bỏ phiếu ở Bỉ mang tính bắt buộc.
  • , . , ...Đây là địa điểm không nên bỏ qua, đặc biệt là vào những buổi chiều muộn mùa đông. Có thể chụp cánh đồng này từ lối xe hẹp dẫn xuống nhà hàng hoặc từ chỗ tránh xe ở phía nam nhà hàng, ...
  • [...] .[...] nút thắt cổ chai Welwyn sẽ được đặt lại bằng các bộ ghi tốc độ cao và gắn lại tín hiệu để vận hành hai chiều.

AI