Dịch

switch off

B1động từ (verb)
UKUS/ˌswɪtʃ ˈɔf/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Tắtđộng từngoại động từ (transitive)To stop or disable a device by turning a switch or a lever.
  2. Ngừng tập trung, thả lỏng tâm tríđộng từTo lose interest, and start thinking about something else.
  3. Thay đổi, hoán đổiđộng từnội động từ (intransitive)To alternate between; to trade.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. switch offNguyên thể (infinitive)
  2. switches offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. switched offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. switching offPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

switch off the boxTắt tivi
switch off the lightcụm từTắt đèn
switch off automaticallyTự động tắt nguồn
switch off the televisionTắt TV

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Anh ta bắt đầu ngắt các hệ thống điều khiển bay, tắt tất cả những thứ anh ta đã bật trước đó, và bật tất cả những thứ anh ta đã tắt.
  • , , , .Nói ngắn gọn, Kinh Thánh được nhiều người sử dụng, cả tín đồ lẫn người vô thần, như một cuốn sách tốt nhất là chỉ nên đọc sau khi đã ngừng tư duy.
  • " , Tommy's . " " ." " ?" ", .""Chúng ta không có súng hỏa mai, còn nhóm của Tommy thì được vũ trang tốt. Họ đang nắm lợi thế" "Vậy thì chúng ta có thể hoán đổi vị trí." "Hoán đổi sao?" "Đúng, và chiếm lấy lợi thế đó."

AI