Dịch

switch on

B1động từ (verb)
UKUS/ˌswɪtʃ ˈɑn/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Bậtđộng từngoại động từ (transitive)To start or enable a device by turning a switch or a lever.
  2. Thay đổi sắc mặt, thay đổi thái độđộng từTo change one's expression or appearance as if by turning a switch.
  3. Kích thích tình dụcđộng từTo arouse, to excite (sexually).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. switch onNguyên thể (infinitive)
  2. switches onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. switched onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. switching onPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

switch on the boxBật tivi
switch on the lightcụm từBật đèn
switch on headlightsBật đèn pha
switch on the afterburnersđộng từTăng mức độ nỗ lực của một người lên mức tối đa

Ví dụ

  • .Bật bộ hẹn giờ lên.
  • .Bật đèn lên.
  • .Bật đèn pha lên.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bật
Thay đổi sắc mặt

AI