Nghĩa chính
- Bậtđộng từngoại động từ (transitive)To start or enable a device by turning a switch or a lever.
- Thay đổi sắc mặt, thay đổi thái độđộng từTo change one's expression or appearance as if by turning a switch.
- Kích thích tình dụcđộng từTo arouse, to excite (sexually).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- switch onNguyên thể (infinitive)
- switches onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- switched onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- switching onPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| switch on the box | Bật tivi | |
| switch on the lightcụm từ | cụm từ | Bật đèn |
| switch on headlights | Bật đèn pha | |
| switch on the afterburnersđộng từ | động từ | Tăng mức độ nỗ lực của một người lên mức tối đa |
Ví dụ
- .Bật bộ hẹn giờ lên.
- .Bật đèn lên.
- .Bật đèn pha lên.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha