Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đột ngột đứng lênđộng từnội động từ (intransitive)To rise suddenly.
- Khởi độngđộng từngoại động từ (transitive)To commence the operation of; to activate; to launch.
- Bắt đầu hoạt độngđộng từnội động từ (intransitive)To begin to operate.
- Bắt đầuđộng từnội động từ (intransitive)To begin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- start upNguyên thể (infinitive)
- starts upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- started upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- starting upPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Lên tiếng
- nội động từ (intransitive)Lên tiếng, bắt đầu kêuTo begin to make a sound
Họ từ (word family)
cùng gốc start upNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Khởi động Minecraft.
- .
- .