Dịch

autostart

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bắt đầu tự độngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To start automatically.
  2. (Một ví dụ về) khởi động tự độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)(An instance of) automatic starting.
  3. Chương trình hoặc ứng dụng được thiết lập để khởi động tự độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A program or application set to start automatically.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. autostartNguyên thể (infinitive)
  2. autostartsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. autostartedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. autostartingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , machine's vmx . […]
  • , ().

AI