Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Gái điếmdanh từSynonym of prostitute: a person (especially a woman) who offers sexual services for payment.
- Người tình dục phóng túngdanh từA person who is sexually promiscuous; a slut.
- Người vô đạo đức vì lợi íchdanh từA person who is unscrupulous, especially one who compromises their principles for gain.
- Tự bán dâmđộng từnội động từ (intransitive)To prostitute oneself.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whoreDạng gốc (base form)
- whoresSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
- whoreupÉp buộc hoặc gây ảnh hưởng (ai đó) để quan hệ tình dục bừa bãi hoặc trông giống như gái mại dâm
- whoreoutLàm gái mại dâm, lợi dụng, bóc lột, khoe khoang; thuê hoặc cung cấp cho người khác như một con điếm
- whoreafterTheo đuổi (cái gì đó hoặc ai đó phóng túng hoặc vô đạo đức)
- whorearoundThường xuyên giao hợp với những người mà mình không có quan hệ
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 6
Người vi phạm chuẩn mực để đạt mục tiêu
- A person who will violate behavioral standards to achieve something desired.
Ví dụ
- – , – , rebel's .Macdonald không hề nương tay — đáng lẽ phải là kẻ nổi loạn, vì những tội lỗi nhân lên của thiên nhiên cứ đổ dồn lên hắn — từ vùng Quần đảo phía Tây xa xôi; rồi số phận trên cuộc tranh chấp chết tiệt của hắn lại tỏ ra cười như số phận của một kẻ điếm nổi loạn.
- , .Thế nên sau khi hắn làm chuyện đó với tôi tới bến, hắn lại bảo tôi là tôi bịa chuyện về cái cô bồ điếm của hắn không phải là Brad.
- : ? : , !Chàng trai: Kể từ khi nào mày thành “gái điếm” vì chính trị vậy? Phụ: Tôi thích gọi là “gái điếm chính trị”, nếu được thì.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc whoreNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihore
- từ tiếng Anh cổhōre
- từ tiếng German nguyên thủy*hōrǭ