Dịch

whore

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/hɔː/US/hɔɚ/CAnguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Gái điếmdanh từSynonym of prostitute: a person (especially a woman) who offers sexual services for payment.
  2. Người tình dục phóng túngdanh từA person who is sexually promiscuous; a slut.
  3. Người vô đạo đức vì lợi íchdanh từA person who is unscrupulous, especially one who compromises their principles for gain.
  4. Tự bán dâmđộng từnội động từ (intransitive)To prostitute oneself.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whoreDạng gốc (base form)
  2. whoresSố nhiều (plural)

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 6
Người vi phạm chuẩn mực để đạt mục tiêu
  1. A person who will violate behavioral standards to achieve something desired.

Ví dụ

  • – , – , rebel's .Macdonald không hề nương tay — đáng lẽ phải là kẻ nổi loạn, vì những tội lỗi nhân lên của thiên nhiên cứ đổ dồn lên hắn — từ vùng Quần đảo phía Tây xa xôi; rồi số phận trên cuộc tranh chấp chết tiệt của hắn lại tỏ ra cười như số phận của một kẻ điếm nổi loạn.
  • , .Thế nên sau khi hắn làm chuyện đó với tôi tới bến, hắn lại bảo tôi là tôi bịa chuyện về cái cô bồ điếm của hắn không phải là Brad.
  • : ? : , !Chàng trai: Kể từ khi nào mày thành “gái điếm” vì chính trị vậy? Phụ: Tôi thích gọi là “gái điếm chính trị”, nếu được thì.

AI