Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
whore around
động từ
(verb)
UK
/ˌ
h
ɔː
ə
ˈɹ
aʊ
n
d
/
US
/ˌ
h
ɔɚ ɚˈ
aʊ
n
d
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Thường xuyên giao hợp với những người mà mình không có quan hệ
động từ
nội động từ
(intransitive)
To regularly copulate with people that one is not in a relationship with.
Ví dụ
Richard
likes
to
whore
around
.
His
wife
has
no
idea
about
the
women
on
his
"
business
trips
".
AI
1
Thường xuyên giao hợp với những người mà mình không có quan hệ
1
Thường xuyên giao hợp với những người mà mình không có quan hệ
1
Thường xuyên giao hợp với những người mà mình không có quan hệ