Dịch

whore out

động từ (verb)
UK/ˌhɔː ˈawt/US/ˌhɔɚ ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Làm gái mại dâm, lợi dụng, bóc lột, khoe khoang; thuê hoặc cung cấp cho người khác như một con điếmđộng từngoại động từ (transitive)To prostitute, take advantage of, exploit, show off; to hire out or provide to others like a whore.
  2. Ma cô; cung cấp (bạn tình của một người) cho người khácđộng từngoại động từ (transitive)To pimp; to offer (one's sex partner) to others.
  3. Làm điều gì đó hạ thấp tiền bạcđộng từnội động từ (intransitive)To do something debasing for money.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • whored-out twelve-thirty
  • , , , ,
  • , , , , ”

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI