Nghĩa chính
- Làm gái mại dâm, lợi dụng, bóc lột, khoe khoang; thuê hoặc cung cấp cho người khác như một con điếmđộng từngoại động từ (transitive)To prostitute, take advantage of, exploit, show off; to hire out or provide to others like a whore.
- Ma cô; cung cấp (bạn tình của một người) cho người khácđộng từngoại động từ (transitive)To pimp; to offer (one's sex partner) to others.
- Làm điều gì đó hạ thấp tiền bạcđộng từnội động từ (intransitive)To do something debasing for money.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)