Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Kẻ chèo kéo, phe védanh từSomeone advertising for customers in an aggressive way.
- Kẻ bán độ, cò cá cượcdanh từA person at a racecourse who offers supposedly inside information on which horse is likely to win.
- Kẻ chỉ điểmdanh từAn informer in the Irish Republican Army.
- Quảng cáo rầm rộ, tung hô, ca tụngđộng từngoại động từ (transitive)To flaunt, to publicize/publicise; to boast or brag about; to promote.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be touted (as sth)được ca ngợi (là cái gì)She's being touted as the next leader of the party.Cô ấy đang được ca ngợi là nhà lãnh đạo tiếp theo của đảng.
- tout (for sth)chèo kéo khách (cho cái gì)the problem of unlicensed taxi drivers touting for business at airportsvấn đề những tài xế taxi không phép chèo kéo khách tại sân bay
- tout sthquảng cáo, chào mời cái gìHe's busy touting his client's latest book around London publishers.Anh ấy đang bận rộn chào mời cuốn sách mới nhất của khách hàng với các nhà xuất bản ở London.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tout courttrạng từ | trạng từ | Chỉ, đơn giản thôi; không có bổ sung hoặc trình độ chuyên môn; một mình |
| en-tout-casdanh từ | danh từ | Loại dù che nắng hoặc che mưa |
| ticket toutdanh từ | danh từ | Người bán lại vé sự kiện cao hơn giá chính thức |
| tout de suitetrạng từ | trạng từ | Ngay lập tức |
| tout ensembledanh từ | danh từ | Diện mạo hoặc ấn tượng tổng thể, đặc biệt là về một tác phẩm nghệ thuật |
| tout le mondeđại từ | đại từ | Mọi người |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 6
Tuyên bố thắng tám ván
- In the game of solo, a proposal to win all eight tricks.
Họ từ (word family)
cùng gốc tout- touterNgười tìm kiếm khách hàng, chẳng hạn như một quán trọ, một phương tiện giao thông công cộng, các cửa hàng, v.v.: do đó, một ứng cử viên đáng ghét cho chức vụdanh từ
- toutonMón ăn truyền thống của Newfoundland được làm từ bột bánh mì nướng hoặc chiên và thường ăn kèm với mật đườngdanh từ
- overtoutChào hàng quá mứcđộng từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạitouten“to jut out, protrude, gaze upon, observe, peer”
- từ tiếng Anh cổ*tūtian“to be sticking out, protrude”
- từ tiếng German nguyên thủy*tut(t)-“to stick out, project”
danh từ
- từ tiếng Pháptout“all”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; .Hãy cảnh giác với những kẻ phe vé bên ngoài đấu trường; chúng nổi tiếng vì bán vé giả.
- , , , . Keeson's ; .Tuy nhiên, không ai muốn dính líu đến anh ta, vì mệnh lệnh của ông Keeson về những mặt đó rất nghiêm ngặt; ông thường đe dọa bất kỳ nhân viên nào của mình sẽ bị sa thải ngay lập tức nếu bắt gặp họ đi cùng với một trong những kẻ mách nước này.
- , .Lữ đoàn Derry thuộc IRA tưởng rằng họ đã giải quyết được vấn đề kẻ chỉ điểm khi vào đầu năm đó họ xử tử Paddy Flood vì tội chỉ điểm, sau khi giữ hắn trong sáu tuần.