Dịch

tout

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Kẻ chèo kéo, phe védanh từSomeone advertising for customers in an aggressive way.
  2. Kẻ bán độ, cò cá cượcdanh từA person at a racecourse who offers supposedly inside information on which horse is likely to win.
  3. Kẻ chỉ điểmdanh từAn informer in the Irish Republican Army.
  4. Quảng cáo rầm rộ, tung hô, ca tụngđộng từngoại động từ (transitive)To flaunt, to publicize/publicise; to boast or brag about; to promote.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. toutNguyên thể (infinitive)
  2. toutsSố nhiều (plural)
  3. toutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. toutingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be touted (as sth)được ca ngợi (là cái gì)She's being touted as the next leader of the party.Cô ấy đang được ca ngợi là nhà lãnh đạo tiếp theo của đảng.
  • tout (for sth)chèo kéo khách (cho cái gì)the problem of unlicensed taxi drivers touting for business at airportsvấn đề những tài xế taxi không phép chèo kéo khách tại sân bay
  • tout sthquảng cáo, chào mời cái gìHe's busy touting his client's latest book around London publishers.Anh ấy đang bận rộn chào mời cuốn sách mới nhất của khách hàng với các nhà xuất bản ở London.

Cụm từ (phrase)

tout courttrạng từChỉ, đơn giản thôi; không có bổ sung hoặc trình độ chuyên môn; một mình
en-tout-casdanh từLoại dù che nắng hoặc che mưa
ticket toutdanh từNgười bán lại vé sự kiện cao hơn giá chính thức
tout de suitetrạng từNgay lập tức
tout ensembledanh từDiện mạo hoặc ấn tượng tổng thể, đặc biệt là về một tác phẩm nghệ thuật
tout le mondeđại từMọi người

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 6
Tuyên bố thắng tám ván
  1. In the game of solo, a proposal to win all eight tricks.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitouten“to jut out, protrude, gaze upon, observe, peer”
  2. từ tiếng Anh cổ*tūtian“to be sticking out, protrude”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*tut(t)-“to stick out, project”
danh từ
  1. từ tiếng Pháptout“all”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ; .Hãy cảnh giác với những kẻ phe vé bên ngoài đấu trường; chúng nổi tiếng vì bán vé giả.
  • , , , . Keeson's ; .Tuy nhiên, không ai muốn dính líu đến anh ta, vì mệnh lệnh của ông Keeson về những mặt đó rất nghiêm ngặt; ông thường đe dọa bất kỳ nhân viên nào của mình sẽ bị sa thải ngay lập tức nếu bắt gặp họ đi cùng với một trong những kẻ mách nước này.
  • , .Lữ đoàn Derry thuộc IRA tưởng rằng họ đã giải quyết được vấn đề kẻ chỉ điểm khi vào đầu năm đó họ xử tử Paddy Flood vì tội chỉ điểm, sau khi giữ hắn trong sáu tuần.

AI