Dịch

tout court

trạng từ (adverb)
UK/ˌtuː ˈkɔː/US/ˌtu ˈkɔɹ/

Nghĩa chính

  1. Chỉ, đơn giản thôi; không có bổ sung hoặc trình độ chuyên môn; một mìnhtrạng từkhông so sánh (not comparable)Just, simply; without addition or qualification; alone.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháptout court

Ví dụ

  • ; .
  • ‘ ’ ; ‘ ’; .

AI