Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tout le monde
đại từ
(pronoun)
Nghĩa chính
1
Mọi người
đại từ
everyone, everybody
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
tout le monde
Ví dụ
Tout
le
monde
is
now
saying
these
particular
trans
fats
are
so
completely
and
utterly
heinous
for
our
tickers
and
arteries
that
lard
is
starting
to
look
good
again
.
And
when
the
aura
of
sports
reaches
the
stratospheric
level
of
a
Michael
Jordan
,
tout
le
monde
takes
notice
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
人们
rén men
Mọi người, người ta
大家
dà jiā
Mọi người, cả nhà
各位
gè wèi
Mọi người, các vị
Tiếng Tây Ban Nha
gente
Người, mọi người, người ta
Raimundo y todo el mundo
Mọi người
personal
Mọi người, quần chúng
AI
1
Mọi người
1
Mọi người
1
Mọi người