Dịch

人们

人們
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: nhân món
rén men

Nghĩa chính

  1. người ta, mọi ngườidanh từPeople in general or a group of people.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

人
rénnhân
Bộ: 人 · nhân (người)2 nét
man; people; mankind; someone else
们
menmón
Bộ: 人 · nhân (người)5 nét
adjunct pronoun indicate plural

Cụm từ (phrase)

人们常说Người ta thường nói
吸引人们Thu hút mọi người

Ví dụ

  • 。Họ nói yêu là mù quáng
  • 。Người ta đồn rằng anh ta mất hết tiền.
  • 。Những người ấy muốn ngưới ta đi theo họ.

AI