Dịch

men là số nhiều của man

man

A1danh từ (noun)thán từ (interjection)đại từ (pronoun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 24 nghĩa
  1. người đàn ông, đàn ôngdanh từA1An adult male human being.
  2. loài người, nhân loại, con ngườidanh từB1All human beings collectively; humanity or a human person.
  3. anh bạn, ông bạn, cậudanh từA2Used as an informal way of addressing a person, especially a male.
  4. trời ơi, chà, ôi trờithán từB1Used to express strong feelings such as surprise, excitement, or annoyance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. manNguyên thể (infinitive)
  2. mansNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. men (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. mannedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. manningPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • man sthtrực cái gì

24 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Đại từ (pronoun) 3
Động từ (verb) 5
Danh từ riêng (proper noun) 1
Nam giới
  1. Nam giới, phái namAll human males collectively: mankind.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người đàn ông
Nam giới
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, thán từ, đại từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiman
  2. từ tiếng Anh cổmann“human being, person, man”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*mann

Cùng gốc (doublet)mannManu

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimannen
  2. từ tiếng Anh cổmannian
danh từ riêng

Rút gọn từ manual

Ví dụ

  • .Anh ấy là một người đàn ông rất hòa nhã.
  • , , !Nhanh lên nào anh bạn, chúng ta không có thời gian để lãng phí đâu!
  • He’s more a man than any pair of rats of you in this here house[…]Hắn ta còn đáng mặt đàn ông hơn bất kỳ cặp chuột nhắt nào trong số các người ở trong căn nhà này.

AI