Dịch

homeboy

C1danh từ (noun)đại từ (pronoun)

Nghĩa chính

  1. Bạn cùng quê, đồng hươngdanh từSomeone, particularly a male acquaintance, from one’s hometown.
  2. Bạn thân, chiến hữu, đàn emdanh từA close friend or fellow member of a youth gang.
  3. Người, kẻ, gãdanh từA person.
  4. Hắn, nó, anh tađại từHe or him.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. homeboyDạng gốc (base form)
  2. homeboysSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ; ; ; Khi cậu thanh niên nhà bên không còn muốn làm bạn thân của tôi nữa, nhìn thấy thứ gì đó tôi chưa từng thấy trước đây, tôi nghĩ cậu ấy muốn làm người yêu của tôi.
  • (1:38) homeboy’s , . , . , , , , ; , . Homeboy’s , , .Nếu thằng đó mang mấy thứ này đến thì êm chuyện. Ừ không, mọi chuyện yên ổn cho nó. Nhưng nếu nó mang những thứ này, bạn có một đôi air max ở đây, bạn có vài đôi Jordans. Thằng đó kiểu gì cũng sẽ lấy được.
  • Ziri .Ziri là bạn thân của tôi.

AI