Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
you man
đại từ
(pronoun)
UK
/
j
ə
ˈ
m
a
n
/
US
/
j
ə
ˈ
m
æ
n
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Bạn (số nhiều)
đại từ
You (plural).
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
y'all
Ví dụ
You
man
are
peak
(
being
unfair
).
Are
you
man
or
machine
?
It's
with
great
pleasure
that
I
pronounce
you
man
and
wife
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Bạn (số nhiều)
1
Bạn (số nhiều)
1
Bạn (số nhiều)