Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
maaan
thán từ
(interjection)
Nghĩa chính
1
Hình dáng thon dài của con người
thán từ
Elongated form of man.
Ví dụ
burn
:
playing
time
,
as
in
"
I
gotta
get
some
burn
,
maaan
.
"
You
got
too
many
words
in
the
world
with
you
now
,
maaan
.
AI
1
Hình dáng thon dài của con người
1
Hình dáng thon dài của con người
1
Hình dáng thon dài của con người