Dịch

boyfriend

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
US/ˈbɔɪˌfɹɛnd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bạn traidanh từA male partner in an unmarried romantic relationship.
  2. Bạn namdanh từA male friend.
  3. Phong cách bạn trai, kiểu phom rộngdanh từđứng trước danh từ (attributive)A style of women's clothing that draws heavily from corresponding men's garments.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boyfriendDạng gốc (base form)
  2. boyfriendsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

get a boyfriendTìm được bạn trai
have a boyfriendCó bạn trai
new boyfriendBạn trai mới
ex-boyfrienddanh từBạn trai cũ, người yêu cũ
do you have a boyfriendcụm từBạn có bạn trai chưa
e-boyfrienddanh từNgười bạn trai trên mạng
boyfriend dickdanh từDương vật có kích thước trung bình phù hợp cho hoạt động tình dục thường xuyên, đều đặn mà không gây đau đớn hay quá sức
trophy boyfrienddanh từNgười bạn trai, thường trẻ và hấp dẫn, được coi là biểu tượng địa vị cho bạn đời của mình, thường lớn tuổi và giàu có

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Làm bạn trai của
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To be a boyfriend to (someone).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ?Bạn đã mua gì cho bạn trai bạn vậy?
  • / '' , .Điều đó nói lên rằng bạn trai LÀ Nhà quảng bá/Thẩm phán NPC VÀO LÚC anh ấy 'bạn trai' cô ấy, và cô ấy là MƯỜI SÁU.
  • ; , , ’ , .Chồng cô vội vã về nhà sau giờ làm; em gái cô, nếu không bận hẹn hò hoặc mệt mỏi, sẽ dẫn các cô bé và Max tới quán cà phê yêu thích của nhà Rubin bằng tiền hỗ trợ, nơi bọn trẻ được cưng nựng và cho những cốc bọt cappuccino.

AI