Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bạn traidanh từA male partner in an unmarried romantic relationship.
- Bạn namdanh từA male friend.
- Phong cách bạn trai, kiểu phom rộngdanh từđứng trước danh từ (attributive)A style of women's clothing that draws heavily from corresponding men's garments.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boyfriendDạng gốc (base form)
- boyfriendsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get a boyfriend | Tìm được bạn trai | |
| have a boyfriend | Có bạn trai | |
| new boyfriend | Bạn trai mới | |
| ex-boyfrienddanh từ | danh từ | Bạn trai cũ, người yêu cũ |
| do you have a boyfriendcụm từ | cụm từ | Bạn có bạn trai chưa |
| e-boyfrienddanh từ | danh từ | Người bạn trai trên mạng |
| boyfriend dickdanh từ | danh từ | Dương vật có kích thước trung bình phù hợp cho hoạt động tình dục thường xuyên, đều đặn mà không gây đau đớn hay quá sức |
| trophy boyfrienddanh từ | danh từ | Người bạn trai, thường trẻ và hấp dẫn, được coi là biểu tượng địa vị cho bạn đời của mình, thường lớn tuổi và giàu có |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Làm bạn trai của
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To be a boyfriend to (someone).
Xuất hiện ở từ khác
- boydễ nhầmChỉ bạn trai trong quan hệ tình cảm lãng mạn; không dùng một mình từ "boy" để thay thế cho người yêu.
- girltrái nghĩabạn trai
- girlfriendtrái nghĩaBản nam tương ứng của người yêu trong mối quan hệ chưa kết hôn.
Họ từ (word family)
cùng gốc boyfriendNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Bạn đã mua gì cho bạn trai bạn vậy?
- / '' , .Điều đó nói lên rằng bạn trai LÀ Nhà quảng bá/Thẩm phán NPC VÀO LÚC anh ấy 'bạn trai' cô ấy, và cô ấy là MƯỜI SÁU.
- ; , , ’ , .Chồng cô vội vã về nhà sau giờ làm; em gái cô, nếu không bận hẹn hò hoặc mệt mỏi, sẽ dẫn các cô bé và Max tới quán cà phê yêu thích của nhà Rubin bằng tiền hỗ trợ, nơi bọn trẻ được cưng nựng và cho những cốc bọt cappuccino.