Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- thể thaodanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An activity using physical skill or exertion, played competitively under agreed rules.
- người biết chơi, người rộng lượng, người cay cúdanh từB1đếm được (countable)A person whose sportsmanship is good or bad, especially when losing or teased.
- khoe, mang, có nét đặc trưngđộng từB2ngoại động từ (transitive)To display or have a noticeable feature.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in sportđể đùaThe comments were only made in sport.Những lời bình luận đó chỉ được nói để đùa thôi.
- sport sthkhoe cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
18 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 7
Trò cười
- đếm được (countable)Trò cười, món đồ chơiA toy; a plaything; an object of mockery.
Ví dụ
- ?Bạn có thích thể thao không?
- , ; .Jen có thể đã thắng, nhưng cô ta quả là người thiếu tinh thần thượng võ; cô ta cười cợt kẻ bại trận.
- ! .Cậu rộng lượng thật đấy! Cậu chẳng bao giờ giận khi bọn tớ trêu chọc.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc sportNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha