Dịch

sport

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/spɔːt/US/spɔɹt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. thể thaodanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An activity using physical skill or exertion, played competitively under agreed rules.
  2. người biết chơi, người rộng lượng, người cay cúdanh từB1đếm được (countable)A person whose sportsmanship is good or bad, especially when losing or teased.
  3. khoe, mang, có nét đặc trưngđộng từB2ngoại động từ (transitive)To display or have a noticeable feature.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sportNguyên thể (infinitive)
  2. sportsSố nhiều (plural)
  3. sportedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sportingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in sportđể đùaThe comments were only made in sport.Những lời bình luận đó chỉ được nói để đùa thôi.
  • sport sthkhoe cái gì

18 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 7
Trò cười
  1. đếm được (countable)Trò cười, món đồ chơiA toy; a plaything; an object of mockery.

Ví dụ

  • ?Bạn có thích thể thao không?
  • , ; .Jen có thể đã thắng, nhưng cô ta quả là người thiếu tinh thần thượng võ; cô ta cười cợt kẻ bại trận.
  • ! .Cậu rộng lượng thật đấy! Cậu chẳng bao giờ giận khi bọn tớ trêu chọc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisporten“to divert, disport”
  2. từ tiếng Pháp cổdesporter“to divert, amuse, please, play; to seek amusement”
  3. từ tiếng Latinhdis-

Cùng gốc (doublet)disportdeport

AI