Dịch

disport

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/dɪˈspɔːt/US/dəˈspɔɹt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tiêu daođộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)phản thân (reflexive)To amuse oneself divertingly or playfully; in particular, to cavort or gambol.
  2. Bất cứ điều gì làm chệch hướng một người khỏi những vấn đề nghiêm trọng; một trò chơi, một trò tiêu khiển, một môn thể thaodanh từđếm được (countable)Anything which diverts one from serious matters; a game, a pastime, a sport.
  3. Vui chơi, giải trí, thư giãndanh từkhông đếm được (uncountable)Amusement, entertainment, recreation, relaxation.
  4. Cách một người mang chính mình; mang, vận chuyển, trục xuấtdanh từđếm được (countable)The way one carries oneself; bearing, carriage, deportment.

Đồng nghĩa (synonym)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Mang
  1. đếm được (countable)Mang, độ cao, định hướngBearing, elevation, orientation.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidisporten
  2. từ tiếng Anglo-Normandesporter
  3. từ tiếng Pháp cổdesporter

Cùng gốc (doublet)deportsport

AI