Dịch

frolic

C2động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈfɹɒlɪk/US/ˈfɹɑlɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Vui chơi, nô đùađộng từnội động từ (intransitive)To make merry; to have fun; to romp; to behave playfully and uninhibitedly.
  2. Sự vui tươi, niềm vuidanh từGaiety; merriment.
  3. Trò đùa vui nhộndanh từA playful antic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. frolicNguyên thể (infinitive)
  2. frolicsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. frolicked (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. frolicking (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

frolic paddanh từHộp đêm; vũ trường; nhà hát
turtle frolicdanh từBữa tiệc xa hoa có phục vụ súp rùa
milling frolicdanh từSự kiện truyền thống của Scotland, nơi vải được kéo theo nhạc đệm của các bài hát dân gian
frolic of his owndanh từHành động được thực hiện bởi một nhân viên được thực hiện hoàn toàn ngoài phạm vi hướng dẫn của anh ta và do đó người sử dụng lao động của anh ta không thể chịu trách nhiệm pháp lý

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Làm cho vui vẻ
  1. ngoại động từ (transitive)To cause to be merry.

Ví dụ

  • .trò đùa tinh nghịch
  • […] , .làm cho ai đó vui vẻ
  • “ ,” Tassel’svui tươi, hồn nhiên, đầy tinh nghịch

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vui chơi

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hà Lanvrolijk“cheerful”
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạivrolijc
  3. từ tiếng Hà Lan cổfrōlīk

AI