frisk
B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cái nhảy chân sáo vui vẻdanh từA little playful skip or leap; a brisk and lively movement.
- Việc khám xét ngườidanh từThe act of frisking, of searching for something by feeling someone's body.
- Nhảy nhót, nô đùađộng từnội động từ (intransitive)To frolic, gambol, skip, dance, leap.
- Khám xét ngườiđộng từngoại động từ (transitive)To search (someone) by feeling their body and clothing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- frisk sblục soát ai
- frisk (around)nhảy nhót vui vẻ
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stop and frisktính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Đồng nghĩa với stop-and-search |
| stop-and-frisktính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Đồng nghĩa với stop-and-search |
| frisk someone's clyđộng từ | động từ | Ăn trộm từ túi của ai đó |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Lục soát địa điểm
- ngoại động từ (transitive)To search (a place).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhảy nhót
Họ từ (word family)
cùng gốc friskNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Nhân viên hải quan đã khám xét người tôi sau khi tôi đi qua máy dò kim loại.
- . .Đồ đạc bị lật tung và các ngăn kéo bị kéo ra. Rõ ràng là có kẻ đã lục soát nơi này trước khi chúng tôi đến.
- ; Tay nàng phải che miệng nếu nàng chỉ mỉm cười; Nàng vẫn muốn tỏ ra đầy vẻ tinh nghịch và vui tươi.