Dịch

frisk

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cái nhảy chân sáo vui vẻdanh từA little playful skip or leap; a brisk and lively movement.
  2. Việc khám xét ngườidanh từThe act of frisking, of searching for something by feeling someone's body.
  3. Nhảy nhót, nô đùađộng từnội động từ (intransitive)To frolic, gambol, skip, dance, leap.
  4. Khám xét ngườiđộng từngoại động từ (transitive)To search (someone) by feeling their body and clothing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. friskNguyên thể (infinitive)
  2. frisksSố nhiều (plural)
  3. friskedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. friskingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • frisk sblục soát ai
  • frisk (around)nhảy nhót vui vẻ

Cụm từ (phrase)

stop and frisktính từ, danh từĐồng nghĩa với stop-and-search
stop-and-frisktính từ, danh từĐồng nghĩa với stop-and-search
frisk someone's clyđộng từĂn trộm từ túi của ai đó

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Lục soát địa điểm
  1. ngoại động từ (transitive)To search (a place).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifrisk“lively, frisky”
  2. từ tiếng Pháp trung đạifrisque“lively, jolly, blithe, fine, spruce, gay”
  3. từ tiếng Hà Lan trung đạifrisc“fresh”

Cùng gốc (doublet)frescofresh

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Nhân viên hải quan đã khám xét người tôi sau khi tôi đi qua máy dò kim loại.
  • . .Đồ đạc bị lật tung và các ngăn kéo bị kéo ra. Rõ ràng là có kẻ đã lục soát nơi này trước khi chúng tôi đến.
  • ; Tay nàng phải che miệng nếu nàng chỉ mỉm cười; Nàng vẫn muốn tỏ ra đầy vẻ tinh nghịch và vui tươi.

AI