Dịch

fresco

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈfɹɛskəʊ/US/ˈfɹɛskoʊ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khí mát, bóng râmdanh từđếm được (countable)A cool, refreshing state of the air; coolness, duskiness, shade.
  2. Tranh tường, bích họadanh từđếm được (countable)An artwork made by applying water-based pigment to wet or fresh lime mortar or plaster.
  3. Kỹ thuật vẽ bích họadanh từkhông đếm được (uncountable)The technique used to make such an artwork.
  4. Vẽ tranh tườngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To paint using fresco.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. frescoNguyên thể (infinitive)
  2. frescoesSố nhiều (plural)
  3. freschi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. frescosSố nhiều (plural)
  5. frescoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. frescoingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

queso frescodanh từLoại phô mai trắng kem mềm có nguồn gốc từ bán đảo Iberia

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýfresco
  2. từ tiếng Latinh bình dân*friscum
  3. từ tiếng German nguyên thủy*friskaz

Cùng gốc (doublet)freshfrisk

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Một bức tranh tường được tìm thấy dưới một lớp vữa.

AI