Nghĩa chính
- Khí mát, bóng râmdanh từđếm được (countable)A cool, refreshing state of the air; coolness, duskiness, shade.
- Tranh tường, bích họadanh từđếm được (countable)An artwork made by applying water-based pigment to wet or fresh lime mortar or plaster.
- Kỹ thuật vẽ bích họadanh từkhông đếm được (uncountable)The technique used to make such an artwork.
- Vẽ tranh tườngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To paint using fresco.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- frescoNguyên thể (infinitive)
- frescoesSố nhiều (plural)
- freschi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- frescosSố nhiều (plural)
- frescoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- frescoingPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| queso frescodanh từ | danh từ | Loại phô mai trắng kem mềm có nguồn gốc từ bán đảo Iberia |
Họ từ (word family)
cùng gốc frescoNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Một bức tranh tường được tìm thấy dưới một lớp vữa.