Dịch

giornata

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Số lượng bức tranh có thể hoàn thành trong một ngày rất quan trọng trong việc tạo ra các bức bích họadanh từThe amount of painting that can be done in a day, important in producing frescos.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. giornataDạng gốc (base form)
  2. giornatasSố nhiều (plural)
  3. giornate (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýgiornata

AI