giornata
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Số lượng bức tranh có thể hoàn thành trong một ngày rất quan trọng trong việc tạo ra các bức bích họadanh từThe amount of painting that can be done in a day, important in producing frescos.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- giornataDạng gốc (base form)
- giornatasSố nhiều (plural)
- giornate (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýgiornata