Dịch

deport

B2động từ (verb)
UK/dɪˈpɔːt/US/dɪˈpɔɹt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trục xuấtđộng từngoại động từ (transitive)To evict, especially from a country.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deportNguyên thể (infinitive)
  2. deportsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. deportedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. deportingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • deport sbtrục xuất ai

Cụm từ (phrase)

self-deportđộng từTrục xuất chính mình, đặc biệt là từ một đất nước
deportation orderLệnh trục xuất

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Cư xử
  1. phản thân (reflexive)Cư xử, hành xửTo comport (oneself); to behave.

Ví dụ

  • .Bảo cô ấy trục xuất tất cả những người bất hợp pháp sống ở thị trấn này không có thẻ xanh hoặc giấy tờ hợp lệ chứng minh quyền công dân nhập tịch.
  • .Hãy để một đại sứ cư xử một cách lịch thiệp nhất trước một vị hoàng tử.
  • ăn ở, cư xử

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cư xử

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápdéporter
  2. từ tiếng Pháp cổdeporter“behave”
  3. từ tiếng Latinhdeportō

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI