Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trục xuấtđộng từngoại động từ (transitive)To evict, especially from a country.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- deport sbtrục xuất ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-deportđộng từ | động từ | Trục xuất chính mình, đặc biệt là từ một đất nước |
| deportation order | Lệnh trục xuất |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Cư xử
- phản thân (reflexive)Cư xử, hành xửTo comport (oneself); to behave.
Ví dụ
- .Bảo cô ấy trục xuất tất cả những người bất hợp pháp sống ở thị trấn này không có thẻ xanh hoặc giấy tờ hợp lệ chứng minh quyền công dân nhập tịch.
- .Hãy để một đại sứ cư xử một cách lịch thiệp nhất trước một vị hoàng tử.
- ăn ở, cư xử
Họ từ (word family)
cùng gốc deportNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápdéporter
- từ tiếng Pháp cổdeporter“behave”
- từ tiếng Latinhdeportō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha