Dịch

divert

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm chệch hướngđộng từngoại động từ (transitive)To turn aside from a course.
  2. Làm phân tâm, làm xao nhãngđộng từngoại động từ (transitive)To distract.
  3. Giải trí, làm vui vẻđộng từngoại động từ (transitive)To entertain or amuse (by diverting the attention)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. divertNguyên thể (infinitive)
  2. divertsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. divertedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. divertingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be divertedbị chuyển hướngThe course of the stream has now been diverted.Dòng suối giờ đây đã bị chuyển hướng.
  • be diverted (from sth) (to/into/onto sth)bị đổi hướng (từ cái gì) (sang/đến/qua cái gì)Northbound traffic will have to be diverted onto minor roads.Lưu lượng xe đi hướng bắc sẽ phải đổi sang đường nhỏ.
  • be diverted (from sth) (to/into sth)bị chuyển sang (từ cái gì) (sang cái gì)More of the budget was diverted into promotions.Nhiều tiền hơn trong ngân sách đã được chuyển sang quảng cáo.
  • divert sb/sth (away) from sthlàm ai/cái gì xao nhãng khỏi cái gìThe war diverted people's attention away from the economic situation.Chiến tranh đã làm mọi người xao nhãng khỏi tình hình kinh tế.
  • divert sb/sth (from sth) to/onto sthlàm ai/cái gì rời khỏi cái gì sang cái gìShe managed to divert the baby onto a different activity.Cô ấy xoay chuyển sự chú ý của đứa bé sang hoạt động khác.

Cụm từ (phrase)

divert attentionĐánh lạc hướng sự chú ý
divert fundsChuyển hướng nguồn tiền
divert resourcesChuyển đổi nguồn lực
divert suspicionĐánh lạc hướng nghi ngờ
divert trafficPhân luồng giao thông

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Rẽ hướng
  1. nội động từ (intransitive)Rẽ hướng, đi trệch, lạc đềTo turn aside; to digress.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidiverten
  2. từ tiếng Pháp cổdivertir“to turn or go different ways, part, separate, divert”
  3. từ tiếng Latinhdi-“apart”

Ví dụ

  • .Các công nhân đã chuyển dòng con suối ra xa khỏi con đường.
  • ; .Đừng để anh ta làm bạn phân tâm; hãy tập trung vào quả bóng.
  • , .Chúng ta thấy thích thú bởi một câu chuyện, và được giải trí bởi một vở hài kịch.

AI