Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm chệch hướngđộng từngoại động từ (transitive)To turn aside from a course.
- Làm phân tâm, làm xao nhãngđộng từngoại động từ (transitive)To distract.
- Giải trí, làm vui vẻđộng từngoại động từ (transitive)To entertain or amuse (by diverting the attention)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be divertedbị chuyển hướngThe course of the stream has now been diverted.Dòng suối giờ đây đã bị chuyển hướng.
- be diverted (from sth) (to/into/onto sth)bị đổi hướng (từ cái gì) (sang/đến/qua cái gì)Northbound traffic will have to be diverted onto minor roads.Lưu lượng xe đi hướng bắc sẽ phải đổi sang đường nhỏ.
- be diverted (from sth) (to/into sth)bị chuyển sang (từ cái gì) (sang cái gì)More of the budget was diverted into promotions.Nhiều tiền hơn trong ngân sách đã được chuyển sang quảng cáo.
- divert sb/sth (away) from sthlàm ai/cái gì xao nhãng khỏi cái gìThe war diverted people's attention away from the economic situation.Chiến tranh đã làm mọi người xao nhãng khỏi tình hình kinh tế.
- divert sb/sth (from sth) to/onto sthlàm ai/cái gì rời khỏi cái gì sang cái gìShe managed to divert the baby onto a different activity.Cô ấy xoay chuyển sự chú ý của đứa bé sang hoạt động khác.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| divert attention | Đánh lạc hướng sự chú ý | |
| divert funds | Chuyển hướng nguồn tiền | |
| divert resources | Chuyển đổi nguồn lực | |
| divert suspicion | Đánh lạc hướng nghi ngờ | |
| divert traffic | Phân luồng giao thông |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Rẽ hướng
- nội động từ (intransitive)Rẽ hướng, đi trệch, lạc đềTo turn aside; to digress.
Họ từ (word family)
cùng gốc divertNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidiverten
- từ tiếng Pháp cổdivertir“to turn or go different ways, part, separate, divert”
- từ tiếng Latinhdi-“apart”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các công nhân đã chuyển dòng con suối ra xa khỏi con đường.
- ; .Đừng để anh ta làm bạn phân tâm; hãy tập trung vào quả bóng.
- , .Chúng ta thấy thích thú bởi một câu chuyện, và được giải trí bởi một vở hài kịch.
Xuất hiện ở từ khác
- appropriatetrái nghĩaChuyển nguồn lực khỏi người, việc hoặc mục đích đã được dành cho.
- 转移Tiếng Trungtương đương