Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đường tránhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tactic used to draw attention away from the real threat or action.
- Thú tiêu khiển, trò giải trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hobby; an activity that distracts the mind.
- Sự chuyển hướng, sự chệch hướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of diverting.
- Sự chuyển dòng nước, sự thoát nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Removal of water via a canal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diversionDạng gốc (base form)
- diversionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- diversion from sthsự giải trí để quên đi cái gìTV provided a welcome diversion from our routine.TV là một hình thức giải trí dễ chịu giúp chúng tôi quên đi nhịp sống thường nhật.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cause a diversion | Gây phân tâm | |
| create a diversion | Tạo sự đánh lạc hướng | |
| signpost a diversion | Đặt biển chỉ dẫn đường tránh | |
| traffic diversion | Sự phân luồng giao thông | |
| trade diversiondanh từ | danh từ | Việc thay đổi nguồn nhập khẩu là kết quả của các thỏa thuận chính trị chứ không phải nhằm tăng cường lợi ích chung |
| biliopancreatic diversiondanh từ | danh từ | Ca phẫu thuật trong đó một phần của dạ dày được cắt bỏ, tạo ra một dạ dày nhỏ hơn để nối phần xa của ruột non vào đó, bỏ qua tá tràng và hỗng tràng |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Đường vòng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đường vòng, đường tránhA detour, such as during road construction.
Ví dụ
- 5,000 , ...Dù lời kể của ông về lịch sử giao tiếp bằng văn bản suốt 5.000 năm qua tất yếu có mạch phát triển dồn dập, những đoạn rẽ hướng sang các nhánh phụ hấp dẫn của chủ đề này vẫn đầy lôi cuốn ...
- road-learning .Một điểm thú vị trong những tuần trước các đợt chuyển hướng đường đi là việc vận hành chuyến tàu làm quen đường nhằm giúp lái tàu tuyến chính nắm rõ lộ trình thay thế.
- .Chúng ta cần đánh lạc hướng.
Họ từ (word family)
cùng gốc diversionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidiversion
- từ tiếng Latinh trung đạidiversiō
- từ tiếng Latinhdivertō“to divert”