Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự đánh lạc hướngdanh từA herring that is cured in smoke and brine strong enough to turn the flesh red; a type of kipper.
- Manh mối, thông tin, lập luận, v.v. nhằm mục đích gây hiểu nhầm, chuyển hướng sự chú ý khỏi câu trả lời hoặc vấn đề thực sựdanh từA clue, information, argument, etc. that is or is intended to be misleading, diverting attention from the real answer or issue.
- Bản cáo bạch cá trích đỏdanh từA red herring prospectus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- red herringDạng gốc (base form)
- red herringsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| red herring prospectusdanh từ | danh từ | Tài liệu phải được công ty phát hành nộp như một phần của đợt chào bán chứng khoán ra công chúng |
| neither fish, flesh, nor good red herringtính từ | tính từ | Từ đồng nghĩa với cả cá lẫn gà (“không dễ phân loại; không thuộc về đúng cách hoặc không phù hợp với một nhóm hoặc tình huống nhất định; Ngoài ra, không có được lợi thế của các lựa chọn khác nhau”) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người lính
- A soldier.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ‘,’ , ‘ . .’
- , , , – , .
- “ , Ma’am,” . “ couldn’t . ..’— , Ma’am, , — couldn’t . wouldn’t .”