Dịch

red herring

danh từ (noun)
US/ˈɹɛd ˈhɛɹɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự đánh lạc hướngdanh từA herring that is cured in smoke and brine strong enough to turn the flesh red; a type of kipper.
  2. Manh mối, thông tin, lập luận, v.v. nhằm mục đích gây hiểu nhầm, chuyển hướng sự chú ý khỏi câu trả lời hoặc vấn đề thực sựdanh từA clue, information, argument, etc. that is or is intended to be misleading, diverting attention from the real answer or issue.
  3. Bản cáo bạch cá trích đỏdanh từA red herring prospectus.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. red herringDạng gốc (base form)
  2. red herringsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

red herring prospectusdanh từTài liệu phải được công ty phát hành nộp như một phần của đợt chào bán chứng khoán ra công chúng
neither fish, flesh, nor good red herringtính từTừ đồng nghĩa với cả cá lẫn gà (“không dễ phân loại; không thuộc về đúng cách hoặc không phù hợp với một nhóm hoặc tình huống nhất định; Ngoài ra, không có được lợi thế của các lựa chọn khác nhau”)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người lính
  1. A soldier.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ‘,’ , ‘ . .’
  • , , , – , .
  • “ , Ma’am,” . “ couldn’t . ..’— , Ma’am, , — couldn’t . wouldn’t .”

AI