Dịch

misdirection

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự đánh lạc hướng, hành vi lạc hướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of misleading, of convincing someone to concentrate in an incorrect direction.
  2. Sự lệch hướng, hướng đi saidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Movement or tendency in the wrong direction.
  3. Sai sót về luậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An error of law within a judgement committed by a judge or judges of a lower court, particularly as found by an appeals court.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. misdirectionDạng gốc (base form)
  2. misdirectionsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Nhà ảo thuật đã dùng thủ thuật đánh lạc hướng để khiến chúng ta nhìn tay trái trong khi anh ấy làm trò bằng tay phải.
  • những kẻ làm trò ảo thuật rất giỏi đánh lạc hướng

AI