misdirection
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự đánh lạc hướng, hành vi lạc hướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of misleading, of convincing someone to concentrate in an incorrect direction.
- Sự lệch hướng, hướng đi saidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Movement or tendency in the wrong direction.
- Sai sót về luậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An error of law within a judgement committed by a judge or judges of a lower court, particularly as found by an appeals court.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- misdirectionDạng gốc (base form)
- misdirectionsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc misdirectionVí dụ
- .Nhà ảo thuật đã dùng thủ thuật đánh lạc hướng để khiến chúng ta nhìn tay trái trong khi anh ấy làm trò bằng tay phải.
- những kẻ làm trò ảo thuật rất giỏi đánh lạc hướng