misdirect
động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Chỉ đạo một cái gì đó saiđộng từTo direct something wrongly
- Hướng sự chú ý ra khỏi các hành động bí mật hoặc các mục tiêu đã địnhđộng từTo direct attention away from covert actions or intended targets.
- Đặt địa chỉ không chính xác vào một mục thưđộng từTo put the incorrect address on a mail item
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- misdirectNguyên thể (infinitive)
- misdirectsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- misdirectedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- misdirectingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- ghi sai địa chỉ ở bức thư
- hướng nghị lực và khả năng vào một mục đích sai lầm