Dịch

misdirect

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chỉ đạo một cái gì đó saiđộng từTo direct something wrongly
  2. Hướng sự chú ý ra khỏi các hành động bí mật hoặc các mục tiêu đã địnhđộng từTo direct attention away from covert actions or intended targets.
  3. Đặt địa chỉ không chính xác vào một mục thưđộng từTo put the incorrect address on a mail item

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. misdirectNguyên thể (infinitive)
  2. misdirectsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. misdirectedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. misdirectingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ghi sai địa chỉ ở bức thư
  • hướng nghị lực và khả năng vào một mục đích sai lầm

AI