Dịch

decoy

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người nhử, mồi nhửdanh từA person or object meant to lure somebody into danger.
  2. Mồi giả, thú mồidanh từA real or fake animal used by hunters to lure game.
  3. Mồi bẫy quân sự, thiết bị đánh lạc hướngdanh từDeceptive military device used to draw enemy attention or fire away from a more important target.
  4. Dụ dỗ, nhửđộng từngoại động từ (transitive)To lead into danger by artifice; to lure into a net or snare; to entrap.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. decoyNguyên thể (infinitive)
  2. decoysSố nhiều (plural)
  3. decoyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. decoyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • decoy sb/sthnhử ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

decoy-duckdanh từCon vịt dùng để dụ vịt trời làm mồi nhử
duck decoydanh từCông trình được sử dụng để bắt chim hoang dã, bao gồm một ao trung tâm và các cánh tay tỏa đầy nước
decoy effectdanh từHiện tượng trong đó người tiêu dùng sẽ có xu hướng có sự thay đổi cụ thể về sở thích giữa hai lựa chọn khi cũng có một lựa chọn thứ ba bị chi phối một cách bất đối xứng: nghĩa là, lựa chọn thứ ba kém hơn một lựa chọn về mọi mặt, nhưng, so với lựa chọn kia, nó kém hơn ở một số khía cạnh và vượt trội hơn ở những khía cạnh khác

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Đầm bẫy vịt
  1. An assembly of hooped or netted corridors into which wild ducks may be enticed (originally by tame ducks) and trapped.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • fashion's , / , , .Ngay cả khi những nghệ thuật rực rỡ nhất của thời trang dụ dỗ, / Trái tim đầy nghi ngờ vẫn hỏi đây có phải là niềm vui.
  • , .Khi họ đang bị nhử bẫy, đội cứu hộ đã cõng con tin và lặng lẽ chuồn đi.
  • .Chiếc va-li chỉ là chiếc mồi nhử.

AI