Dịch

counterpart

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bên đối tácdanh từEither of two parts that fit together, or complement one another.
  2. Bản đối chiếu, bản sao hợp phápdanh từA duplicate of a legal document.
  3. Vật tương đồng, người tương đồngdanh từOne who or that which resembles another.
  4. Đối trọng, bù lạiđộng từngoại động từ (transitive)To counterbalance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. counterpartNguyên thể (infinitive)
  2. counterpartsSố nhiều (plural)
  3. counterpartedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. counterpartingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

female counterpartPhái nữ tương ứng
foreign counterpartĐối tác nước ngoài
male counterpartPhái nam tương ứng
opposite counterpartBên đối ứng
counterpart theorydanh từGiải pháp thay thế cho ngữ nghĩa các thế giới khả hữu tiêu chuẩn trong đó một cá nhân chỉ có thể tồn tại trong một thế giới, trong khi các thế giới khả dĩ khác chứa các đối tác (khác) với cá thể đó và trong đó các toán tử phương thức (sự cần thiết, khả năng) được thay thế bằng các bộ định lượng trên các thế giới khả hữu

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đối tác
  1. Đối tác, người tương nhiệm, vật tương ứngOne who or that which has corresponding functions or characteristics.

Ví dụ

  • .Những chốt đồng đó và các phần rỗng khớp nối tương ứng của chúng ăn khớp hoàn hảo với nhau.
  • .Hai công ty đang hợp tác với các đối tác tương ứng của họ ở châu Á.
  • .Câu tiếng Indonesia là bản dịch song song hoàn hảo so với câu tiếng Anh tương ứng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

counter-part

  1. từ tiếng Anh trung đạiconterpart

AI