Nghĩa chính
- Vật đối trọngdanh từA weight that is put in opposition to an equal weight so it keeps that in balance.
- Lực đối trọng, thế cân bằngdanh từA force or influence that balances, checks or limits an opposite one.
- Cân bằng bằng trọng lượngđộng từngoại động từ (transitive)To apply weight in order to balance an opposing weight.
- Bù trừ, cân bằng về hiệu quảđộng từngoại động từ (transitive)To match or equal in effect when applying opposing force.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- counterbalanceNguyên thể (infinitive)
- counterbalancesSố nhiều (plural)
- counterbalancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- counterbalancingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- counterbalance sthđối trọng với cái gì, bù lại cái gì
- counterbalance (to sth)vật đối trọng, sự đối trọng (với cái gì)
Ví dụ
- , .Tôi không nghĩ rằng doanh nghiệp này có thể thành công nếu không có đối tác sắc sảo, tính toán của tôi để cân bằng bản tính phiêu lưu của mình
- .Tôi không tập thể dục đủ để cân bằng lượng calo mà tôi nạp vào
- , , , , , , .Tom, tấm gỗ này, ngồi ở một đầu câu này, trong khi, quá nhẹ để cân bằng anh ta, ở phía bên kia là Mary
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Vật đối trọng