outweigh
B1động từ (verb)
Nghĩa chính
- Nặng hơnđộng từngoại động từ (transitive)To exceed in weight or mass.
- Vượt trội hơn, lớn hơn, quan trọng hơnđộng từngoại động từ (transitive)To exceed in importance or value.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- outweighNguyên thể (infinitive)
- outweighsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- outweighedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- outweighingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- outweigh sthquan trọng hơn cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| far outweigh | Vượt trội hơn hẳn | |
| outweigh the advantages | Lớn hơn các ưu điểm | |
| outweigh the benefits | Lớn hơn lợi ích | |
| outweigh the risks | Lớn hơn rủi ro | |
| vastly outweigh | Vượt xa hoàn toàn |
Xuất hiện ở từ khác
- trumpđồng nghĩaCó giá trị, tầm quan trọng hoặc ảnh hưởng lớn hơn.
Họ từ (word family)
cùng gốc outweighTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] .Lợi thế lớn đến mức phải cần rất nhiều thất bại mới có thể làm lu mờ nó.
- .Chi phí vượt quá lợi ích mang lại.
- ?Lợi ích có lớn hơn chi phí không?