Dịch

outweigh

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nặng hơnđộng từngoại động từ (transitive)To exceed in weight or mass.
  2. Vượt trội hơn, lớn hơn, quan trọng hơnđộng từngoại động từ (transitive)To exceed in importance or value.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. outweighNguyên thể (infinitive)
  2. outweighsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. outweighedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. outweighingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • outweigh sthquan trọng hơn cái gì

Cụm từ (phrase)

far outweighVượt trội hơn hẳn
outweigh the advantagesLớn hơn các ưu điểm
outweigh the benefitsLớn hơn lợi ích
outweigh the risksLớn hơn rủi ro
vastly outweighVượt xa hoàn toàn

Họ từ (word family)

cùng gốc outweigh

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • […] .Lợi thế lớn đến mức phải cần rất nhiều thất bại mới có thể làm lu mờ nó.
  • .Chi phí vượt quá lợi ích mang lại.
  • ?Lợi ích có lớn hơn chi phí không?

AI