Dịch

balance

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. sự thăng bằng, cân bằngdanh từB1không đếm được (uncountable)A state in which opposing forces or elements are equal and steady.
  2. số dư tài khoản, phần còn lạidanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount of money left in an account or the remaining part.
  3. giữ cân bằng, cân bằngđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)phản thân (reflexive)To keep something steady and prevent it from falling over.
  4. cân nhắc, đánh giáđộng từB2ngoại động từ (transitive)To consider different options or factors carefully before deciding.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. balanceNguyên thể (infinitive)
  2. balancesSố nhiều (plural)
  3. balancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. balancingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • balance between A and Bcân bằng giữa A và BTry to keep a balance between work and relaxation.Hãy cố gắng giữ cân bằng giữa công việc và thư giãn.
  • in balancetrong cân bằngIt is important to keep the different aspects of your life in balance.Điều quan trọng là giữ các khía cạnh khác nhau của cuộc đời bạn trong cân bằng.
  • the balance (of sth)phần lớn (của cái gì)
  • balance on sththăng bằng trên cái gìHow long can you balance on one leg?Bạn có thể thăng bằng trên một chân bao lâu?
  • balance sth on sthcân cái gì trên cái gìHer laptop was precariously balanced on top of a pile of books.Laptop của cô ấy được cân precariously trên đống sách.
  • balance A with/and Bcân bằng A với/và B

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 7
Sự bình tĩnh
  1. không đếm được (uncountable)Mental equilibrium; mental health; calmness, a state of remaining clear-headed and unperturbed.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibalaunce
  2. từ tiếng Pháp cổbalance
  3. từ tiếng Latinh muộn*bilancia

Ví dụ

  • .Anh ấy mất thăng bằng.
  • .Tôi chỉ cần tạt qua ngân hàng và kiểm tra số dư tài khoản.
  • $50. $220.Hóa đơn ghi anh ta mới trả 50 đô la. Số dư là 220 đô la.

AI