Dịch

balancelle

danh từ (noun)
/bælənˈsɛl/

Nghĩa chính

  1. Ghế ngồi trong vườn có dạng xích đudanh từA garden seat in the form of a swing.
  2. Chiếc thuyền nhỏ, thường có một cánh buồm muộn, được sử dụng ở Địa Trung Hảidanh từA small boat, typically with a single lateen sail, used in the Mediterranean.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. balancelleDạng gốc (base form)
  2. balancellesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápbalancelle

Ví dụ

  • ... (, , 1806 1.1.1807, 26-53 , 1 10, 2 3, 2 ). […]

AI